You are here
Medical English 

Từ vựng cơ bản về vùng hầu họng

Nasopharynx: tỵ hầu(hầu mũi)
Oropharynx: khẩu hầu(hầu miệng)
Laryngopharynx: thanh hầu(hầu thanh quản)
Paranasal sinuses: các xoang cạnh mũi(trong hình là frontal sinus: xoang trán và sphenoid sinus: xoang bướm)
Eustachian tube: vòi nhĩ
Nasal cavity: khoang mũi
Soft/hard palate: khẩu cái mềm/ cứng
Oral cavity: khoang miệng
Tongue: lưỡi


Epiglottis: nắp thanh môn(thanh thiệt, tiểu thiệt)
Larynx: thanh quản
Esophagus: thực quản
Trachea: khí quản
Base of skull: đáy sọ
Choanae: lỗ mũi sau
Pharyngeal recess: hố hầu(thường hay gọi là hố Rosenmuller)
Retropharyngeal space: khoang sau hầu
->Bài này mình xin lưu ý với các bạn một điều nho nhỏ: hố Rosenmuller là nơi thường khởi phát Ung thư vòm họng. Nếu có ai đó định theo chuyên khoa ENT thì khi gặp một bệnh nhân nam trên 40 tuổi, uống rượu nhiều, vệ sinh răng miệng kém, khám thấy hạch dưới hàm, hạch cổ nổi nên lưu ý điều này! Chúc các bạn đầu năm vui vẻ!

Related posts

Leave a Comment