You are here
Medical English 

MỘT SỐ THUẬT NGỮ HAY DÙNG TRONG CHUYÊN NGÀNH SẢN – PHỤ KHOA (medical term for obstetrics)

Medical Term For Obstetrics Obstetrics: sản khoa Gynecology: phụ khoa( gyneco-: women) Reproductive system: hệ sinh sản FSH: follicle stimulating hormone: hormone kích thích nang trứng LH: luteinizing  hormone: hormone hoàng thể hóa Sperm: tinh trùng Ovum(plural: ova): trứng Fertilization: sự thụ tinh The Fallopian tube: vòi trứng Infertility: vô sinh IVF:  in vitro fertilization: thụ tinh trong ống nghiệm Menstrual cycle: chu kì kinh nguyệt Erectile tissue of penis: mô cương của dương vật Vas deferens: ống dẫn tinh Testis: tinh hoàn Epididymis: mào tinh Bulbourethral  gland: tuyến hành…

Read More
Medical English 

Từ vựng cơ bản về vùng hầu họng

Nasopharynx: tỵ hầu(hầu mũi) Oropharynx: khẩu hầu(hầu miệng) Laryngopharynx: thanh hầu(hầu thanh quản) Paranasal sinuses: các xoang cạnh mũi(trong hình là frontal sinus: xoang trán và sphenoid sinus: xoang bướm) Eustachian tube: vòi nhĩ Nasal cavity: khoang mũi Soft/hard palate: khẩu cái mềm/ cứng Oral cavity: khoang miệng Tongue: lưỡi Epiglottis: nắp thanh môn(thanh thiệt, tiểu thiệt) Larynx: thanh quản Esophagus: thực quản Trachea: khí quản Base of skull: đáy sọ Choanae: lỗ mũi sau Pharyngeal recess: hố hầu(thường hay gọi là hố Rosenmuller) Retropharyngeal space: khoang sau hầu ->Bài…

Read More
Medical English 

Một Số Thuật Ngữ Về Ung Bướu Hay Gặp

Leukemia(tiếng Pháp: Leucémie): ung thư máu-bệnh của tế bào bạch cầu Carcinoma: ung thư tế bào biểu mô(biểu bì, niêm mạc, tuyến,…) Carcinoma in situ: carcinom tại chỗ- các tế bào ung thư chưa xâm lấn qua màng đáy Carcinoma invasive: carcinom xâm lấn- các tế bào ung thư vượt qua màng đáy Adenocarcinoma: carcinom tuyến Squamous cell carcinoma: carcinom tế bào vảy Sarcoma: ung thư tế bào mô liên kết(cơ, xương,..) Osteosarcoma: sarcom xương Retinoblastoma: u nguyên bào võng mạc Nephroblastoma: u nguyên bào thận- u Wilms Neuroblastoma: u…

Read More