You are here
Medical English 

Một Số Thuật Ngữ Về Ung Bướu Hay Gặp

Leukemia(tiếng Pháp: Leucémie): ung thư máu-bệnh của tế bào bạch cầu
Carcinoma: ung thư tế bào biểu mô(biểu bì, niêm mạc, tuyến,…)
Carcinoma in situ: carcinom tại chỗ- các tế bào ung thư chưa xâm lấn qua màng đáy
Carcinoma invasive: carcinom xâm lấn- các tế bào ung thư vượt qua màng đáy
Adenocarcinoma: carcinom tuyến
Squamous cell carcinoma: carcinom tế bào vảy
Sarcoma: ung thư tế bào mô liên kết(cơ, xương,..)
Osteosarcoma: sarcom xương
Retinoblastoma: u nguyên bào võng mạc
Nephroblastoma: u nguyên bào thận- u Wilms
Neuroblastoma: u nguyên bào thần kinh
Melanoma: ung thư da
Lymphoma(s): ung thư hạch bạch huyết(nguyên phát)
Chemotherapy: hóa trị liệu
Radiotherapy: xạ trị liệu
Fibrous dysplasia: loạn sản sợi
Malignant: ác tính
Benign: lành tính
Metastasis: di căn(tế bào ung thư gieo rắc trong cơ thể)
Bone marrow biopsy: sinh thiết tủy xương
Cryosurgery: phẫu đông lạnh
Oncology: ung bướu học-> oncologist: nhà ung bướu học
Hepatocellular carcinoma(HCC): ung thư tế bào gan
Cholangiocellular carcinoma: ung thư tế bào ống mật

Related posts

Leave a Comment