Medical English 

Một số thuật ngữ thường gặp trong Tim mạch

Một số thuật ngữ thường gặp trong Tim mạch

Myocardial Infarction: Nhồi máu cơ tim(MI)
Transmural MI: NMCT xuyên thành
STEMI: ST elevated MI: NMCT có đoạn ST chênh lên
Angina pectoris: cơn đau thắt ngực
Shortness of breath: khó thở
Cough:ho
Sweating: đổ mồ hôi
Dizziness: chóng mặt(also: vertigo)
Anxiety: lo lắng
Nausea: buồn nôn
Fatigue: mệt mỏi
Malaise: khó ở
Lethargy: ngủ gà
Sudden death: đột tử
Lightheadedness: đầu óc lâng lâng/ quay cuồng
Interventricular septum: vách liên thất(thường gọi tắt là septum)
Sepsis: nhiễm trùng(đôi lúc ám chỉ nhiễm trùng huyết: bacteremia)
Sick sinus syndrome: hội chứng suy nút xoang
Sinus arrest: ngừng xoang


Atrial fibrillation(AF): rung nhĩ
Ventricular fibrillation(VF): rung thất
Sinus rhythm: nhịp xoang
Tachycardia/bradycardia: nhịp tim nhanh/ chậm
Syncope: ngất
Tamponade: chèn ép tim
Precordial thump: cú đánh trước ngực
Pulmonary embolism: thuyên tắc phổi
Hypertension/ hypotension: tăng/ hạ huyết áp
Heart murmur: âm thổi của tim
Atherosclerosis: xơ vữa động mạch
Hypoxia: thiếu oxy mô/ tổ chức
Hypoxemia: thiếu oxy máu

Related posts

Leave a Comment