Medical English 

SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

  Sốt Xuất Huyết Dengue là gì? Sốt xuất huyết Dengue là nhiễm trùng cấp tính do siêu vi Dengue – Lây trung gian qua muỗi Aedes spp – Dịch – Lâm sàng chính là sốc, xuất huyết, có thể tổn thương tạng – Tử vong nếu không được điều trị kịp thời. 1. Dengue without warning signs/ SXH Dengue không dấu hiệu cảnh báo: Nausea/vomiting: buồn nôn/nôn. Rash: phát ban. Headache (đau đầu), eye pain (đau vùng mắt), muscle ache (đau cơ), or join pain (đau khớp). Leukopenia: giảm…

Read More
Medical Tutorials 

7 BÀI TẬP CHO BỆNH THOÁI HÓA CỘT SỐNG VÀ TRƯỢT ĐỐT SỐNG RA TRƯỚC

SPONDYLOLYSIS AND SPONDYLOLISTHESIS EXERCISES   Hôm này Tinanpha xin đưa tới cho mọi người một số bài tập giúp cho việc điều trị cũng phòng ngừa bệnh thoái hóa cột sống và trượt đốt sống ra trước. Trong bài viết dưới đây: REP ( Repetition) : Sự nhắc lại, sự được nhắc lại; điều nhắc lại, điều được nhắc lại hay đơn giản nó là sự lặp lai của 1 chuyển động hoàn chỉnh của bài tập. Khi tập bạn sẽ hoàn thành 1 nhóm các rep thì đó được…

Read More
Chia sẻ 

BÍ MẬT ĐỂ CÓ MỘT CUỘC SỐNG HOÀN HẢO TRONG 3 PHÚT

Xin chào mọi người mình là Tinanpha và sau đây sẽ là Bí mật để có một cuộc sống hoàn hảo trong 3 phút. Mỗi người đều mong muốn có một cuộc sống như ý. Ai cũng biết có những người có một cuộc sống hoàn hảo và có thể làm những gì mình thích. Và khi đó chúng ta chỉ có thể thốt lên: wow, ức gì mình cũng được như vậy đúng không nào. Hôm nay chúng ta sẽ được nghe một số cách để làm thế nào…

Read More
Medical English 

Pneumonia- Viêm Phổi

Pneumonia: viêm phổi 1/ Giải phẫu đường hô hấp dưới:                                                                           Hình minh họa cấu trúc giải phẫu đường hô hấp dưới Intralobular bronchiole: tiểu phế quản trong tiểu thùy Smooth muscle: cơ trơn Alveolus: phế nang-> plural: alveoli Terminal bronchiole: tiểu phế quản tận Alveolar duct/sac: ống/túi phế nang 2/ Triệu chứng:  …

Read More
Medical English 

Medical Terms for Heart Failure

 Heart failure: suy tim 1/ Giải phẫu tim mạch: Hình minh họa cấu trúc đại thể trái tim Trong hình gồm có: Aortic arch: cung động mạch chủ Branches of left/right pulmonary arteries: các nhánh của động mạch phổi trái/ phải Pulmonary trunk: thân động mạch phổi(các bạn lưu ý nha: động mạch phổi tuy gọi là động mạch nhưng lại chuyên chở máu “đen”- máu nghèo oxy lên phổi nên vai trò cũng giống như các tĩnh mạch) Pulmonary veins: các tĩnh mạch phổi Left atrium/ ventricle: nhĩ/ thất…

Read More
Medical English 

Ectopic pregnancy- thai ngoài tử cung

Ectopic pregnancy: thai ngoài tử cung(medical terms for ectopic pregnancy) 1/ Sơ lược giải phẫu: Nguồn: http://www.pregmed.org/ectopic-pregnancy Trong hình: Ovary: buồng trứng Fertilized egg: trứng đã thụ tinh Uterus: tử cung(tiếng địa phương: dạ con) 2/ Nguy cơ: Previous ectopic pregnancy: đã có thai ngoài tử cung trước đây Pelvic inflammatory diseases(PIDs): các bệnh lí viêm nhiễm vùng tiểu khung High maternal age: tuổi mẹ cao Endometriosis: lạc nội mạc tử cung Previous abortions: phá thai trước đây Abnormal structure of the fallopian tube: vòi trứng có cấu trúc bất thường…

Read More
Medical English 

MỘT SỐ THUẬT NGỮ CÙNG CÁC CẤU TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BỆNH LÝ DA NIÊM

Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn một số thuật ngữ cùng các prefix (tiền tố), root (gốc), và suffix (hậu tố) thường gặp trong bệnh lí da-niêm: 1/ Medical Terminology: The integumentary system: hệ da(also: skin system) Dermatology: da liễu -> dermatologist: bác sĩ da liễu Epidermidis: lớp biểu bì Dermis: lớp bì Hypodermis= subcutaneous layer: lớp hạ bì(lớp mỡ-mô liên kết dưới da) Nail: móng Oil gland= sebaceous gland: tuyến nhờn Keratin: chất sừng- một trong những lớp trên cùng của thượng bì Melanin: hắc tố(người…

Read More
Medical English 

MỘT SỐ THUẬT NGỮ HAY DÙNG TRONG CHUYÊN NGÀNH SẢN – PHỤ KHOA (medical term for obstetrics)

Medical Term For Obstetrics Obstetrics: sản khoa Gynecology: phụ khoa( gyneco-: women) Reproductive system: hệ sinh sản FSH: follicle stimulating hormone: hormone kích thích nang trứng LH: luteinizing  hormone: hormone hoàng thể hóa Sperm: tinh trùng Ovum(plural: ova): trứng Fertilization: sự thụ tinh The Fallopian tube: vòi trứng Infertility: vô sinh IVF:  in vitro fertilization: thụ tinh trong ống nghiệm Menstrual cycle: chu kì kinh nguyệt Erectile tissue of penis: mô cương của dương vật Vas deferens: ống dẫn tinh Testis: tinh hoàn Epididymis: mào tinh Bulbourethral  gland: tuyến hành…

Read More
Medical English 

Các rối loạn tư duy – Thought disorder (TD) Từ vựng về tâm thần kinh Phần 1

Today Vocabulary pressure of thought : tư duy dồn dập Flight of ideas : tư duy phi tán Word salad : nói hổ lốn Bradypsychia : tư duy chậm chạp Thought Blocking : tư duy ngắt quãng Circumstantiality : tư duy lai nhai Preservation : tư duy kiên định Monologue : nói một mình Dialogue : nói tay đôi Irrelevent answer : trả lời bên cạnh Mutism : không nói Palilalia : nói lặp lại Echolalia : nhại lời Verbal impulsion : cơn xung động lời nói Incoherence : ngôn…

Read More