You are here
Medical Tutorials 

7 BÀI TẬP CHO BỆNH THOÁI HÓA CỘT SỐNG VÀ TRƯỢT ĐỐT SỐNG RA TRƯỚC

SPONDYLOLYSIS AND SPONDYLOLISTHESIS EXERCISES   Hôm này Tinanpha xin đưa tới cho mọi người một số bài tập giúp cho việc điều trị cũng phòng ngừa bệnh thoái hóa cột sống và trượt đốt sống ra trước. Trong bài viết dưới đây: REP ( Repetition) : Sự nhắc lại, sự được nhắc lại; điều nhắc lại, điều được nhắc lại hay đơn giản nó là sự lặp lai của 1 chuyển động hoàn chỉnh của bài tập. Khi tập bạn sẽ hoàn thành 1 nhóm các rep thì đó được…

Read More
Chia sẻ 

BÍ MẬT ĐỂ CÓ MỘT CUỘC SỐNG HOÀN HẢO TRONG 3 PHÚT

Xin chào mọi người mình là Tinanpha và sau đây sẽ là Bí mật để có một cuộc sống hoàn hảo trong 3 phút. Mỗi người đều mong muốn có một cuộc sống như ý. Ai cũng biết có những người có một cuộc sống hoàn hảo và có thể làm những gì mình thích. Và khi đó chúng ta chỉ có thể thốt lên: wow, ức gì mình cũng được như vậy đúng không nào. Hôm nay chúng ta sẽ được nghe một số cách để làm thế nào…

Read More
Medical English 

MỘT SỐ THUẬT NGỮ HAY DÙNG TRONG CHUYÊN NGÀNH SẢN – PHỤ KHOA (medical term for obstetrics)

Medical Term For Obstetrics Obstetrics: sản khoa Gynecology: phụ khoa( gyneco-: women) Reproductive system: hệ sinh sản FSH: follicle stimulating hormone: hormone kích thích nang trứng LH: luteinizing  hormone: hormone hoàng thể hóa Sperm: tinh trùng Ovum(plural: ova): trứng Fertilization: sự thụ tinh The Fallopian tube: vòi trứng Infertility: vô sinh IVF:  in vitro fertilization: thụ tinh trong ống nghiệm Menstrual cycle: chu kì kinh nguyệt Erectile tissue of penis: mô cương của dương vật Vas deferens: ống dẫn tinh Testis: tinh hoàn Epididymis: mào tinh Bulbourethral  gland: tuyến hành…

Read More
Medical English 

Các rối loạn tư duy – Thought disorder (TD) Từ vựng về tâm thần kinh Phần 1

Today Vocabulary pressure of thought : tư duy dồn dập Flight of ideas : tư duy phi tán Word salad : nói hổ lốn Bradypsychia : tư duy chậm chạp Thought Blocking : tư duy ngắt quãng Circumstantiality : tư duy lai nhai Preservation : tư duy kiên định Monologue : nói một mình Dialogue : nói tay đôi Irrelevent answer : trả lời bên cạnh Mutism : không nói Palilalia : nói lặp lại Echolalia : nhại lời Verbal impulsion : cơn xung động lời nói Incoherence : ngôn…

Read More
Medical English 

THE HARSH COUGH

THE HARSH COUGH –> Ho dai dẳng mệt mỏi : Link VIDEO Tham khảo thêm các kiểu ho tại đây: Tuberculosis is curable and preventable but India accounts for 25% of the world’s cases. Every year, India reports 15 lakh new cases. lakh: 100.000 (đơn vị ấn độ) Lao là một bênh có thể điều trị và dự phòng được nhưng ấn độ lại là nới chiếm đến 25% trường hợp nhiễm lao của thế giới WHAT IS TUBERCULOSIS? TB is an infectious, airborne disease that commonly affects the lungs….

Read More
Medical English 

Từ vựng cơ bản về vùng hầu họng

Nasopharynx: tỵ hầu(hầu mũi) Oropharynx: khẩu hầu(hầu miệng) Laryngopharynx: thanh hầu(hầu thanh quản) Paranasal sinuses: các xoang cạnh mũi(trong hình là frontal sinus: xoang trán và sphenoid sinus: xoang bướm) Eustachian tube: vòi nhĩ Nasal cavity: khoang mũi Soft/hard palate: khẩu cái mềm/ cứng Oral cavity: khoang miệng Tongue: lưỡi Epiglottis: nắp thanh môn(thanh thiệt, tiểu thiệt) Larynx: thanh quản Esophagus: thực quản Trachea: khí quản Base of skull: đáy sọ Choanae: lỗ mũi sau Pharyngeal recess: hố hầu(thường hay gọi là hố Rosenmuller) Retropharyngeal space: khoang sau hầu ->Bài…

Read More
Medical English 

Một số thuật ngữ thường gặp trong Tim mạch

Một số thuật ngữ thường gặp trong Tim mạch Myocardial Infarction: Nhồi máu cơ tim(MI) Transmural MI: NMCT xuyên thành STEMI: ST elevated MI: NMCT có đoạn ST chênh lên Angina pectoris: cơn đau thắt ngực Shortness of breath: khó thở Cough:ho Sweating: đổ mồ hôi Dizziness: chóng mặt(also: vertigo) Anxiety: lo lắng Nausea: buồn nôn Fatigue: mệt mỏi Malaise: khó ở Lethargy: ngủ gà Sudden death: đột tử Lightheadedness: đầu óc lâng lâng/ quay cuồng Interventricular septum: vách liên thất(thường gọi tắt là septum) Sepsis: nhiễm trùng(đôi lúc ám…

Read More
Medical English 

Một số bệnh lí hô hấp thường gặp

Một số bệnh lí hô hấp thường gặp Asthma: hen (suyễn) Emphysema: khí phế thủng COPD: chronic obstructive pulmonary disease- bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính Chylothorax: tràn dịch dưỡng trấp(chảy dịch lymph vào khoang màng phổi) Bronchitis: viêm phế quản Bronchiolitis: viêm tiểu phế quản(chỉ gặp ở trẻ dưới 24 tháng thôi nha mọi người) Laryngitis: viêm thanh quản Pharyngitis: viêm họng Pleural effusion: tràn dịch màng phổi Pneumothorax: tràn khí màng phổi(tension pneumothorax: tràn khi áp lực- tức là TK có đẩy lệch trung thất về bên đối…

Read More
Medical English 

Một Số Thuật Ngữ Về Ung Bướu Hay Gặp

Leukemia(tiếng Pháp: Leucémie): ung thư máu-bệnh của tế bào bạch cầu Carcinoma: ung thư tế bào biểu mô(biểu bì, niêm mạc, tuyến,…) Carcinoma in situ: carcinom tại chỗ- các tế bào ung thư chưa xâm lấn qua màng đáy Carcinoma invasive: carcinom xâm lấn- các tế bào ung thư vượt qua màng đáy Adenocarcinoma: carcinom tuyến Squamous cell carcinoma: carcinom tế bào vảy Sarcoma: ung thư tế bào mô liên kết(cơ, xương,..) Osteosarcoma: sarcom xương Retinoblastoma: u nguyên bào võng mạc Nephroblastoma: u nguyên bào thận- u Wilms Neuroblastoma: u…

Read More