Crypto Basics 

Wrapped Bitcoin là gì ?

Wrapped Bitcoin có thể dịch thô là Bitcoin được gói lại, vậy cụ thể như thế nào? Khi Bitcoin được gói lại tức là nó được giữ lại như một khoản dự trữ bởi BitGo Trust. Với mục đích là hoàn toàn minh bạch (điều mà các stablecoins khác đang phải vật lộn để chứng minh), số lượng WBTC đang lưu hành đã được công khai (Tại thời điểm bài viết này là 58387 WBTC) – với bằng chứng rằng Bitcoin, tài sản cơ sở, đang được giữ an toàn.…

Read More
Medical Videos 

“SANITATION” Và “HYGIENE” có khác nhau không ? WASH là gì ?

  Trích nguyên văn CDC: SANITATION “Basic sanitation is described as having access to facilities for the safe disposal of human waste (feces and urine), as well as having the ability to maintain hygienic conditions, through services such as garbage collection, industrial/hazardous waste management, and wastewater treatment and disposal.” Tạm dịch là: sanitation cơ bản được mô tả là được tiếp cận với những trang bị cho việc loại bỏ chất thải của con người như (phân và nước tiểu), cũng như có khả năng duy trì điều kiện vệ…

Read More
Medical English 

SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

  Sốt Xuất Huyết Dengue là gì? Sốt xuất huyết Dengue là nhiễm trùng cấp tính do siêu vi Dengue – Lây trung gian qua muỗi Aedes spp – Dịch – Lâm sàng chính là sốc, xuất huyết, có thể tổn thương tạng – Tử vong nếu không được điều trị kịp thời. 1. Dengue without warning signs/ SXH Dengue không dấu hiệu cảnh báo: Nausea/vomiting: buồn nôn/nôn. Rash: phát ban. Headache (đau đầu), eye pain (đau vùng mắt), muscle ache (đau cơ), or join pain (đau khớp). Leukopenia: giảm…

Read More
Medical Tutorials 

7 BÀI TẬP CHO BỆNH THOÁI HÓA CỘT SỐNG VÀ TRƯỢT ĐỐT SỐNG RA TRƯỚC

SPONDYLOLYSIS AND SPONDYLOLISTHESIS EXERCISES   Hôm này Tinanpha xin đưa tới cho mọi người một số bài tập giúp cho việc điều trị cũng phòng ngừa bệnh thoái hóa cột sống và trượt đốt sống ra trước. Trong bài viết dưới đây: REP ( Repetition) : Sự nhắc lại, sự được nhắc lại; điều nhắc lại, điều được nhắc lại hay đơn giản nó là sự lặp lai của 1 chuyển động hoàn chỉnh của bài tập. Khi tập bạn sẽ hoàn thành 1 nhóm các rep thì đó được…

Read More
Chia sẻ 

BÍ MẬT ĐỂ CÓ MỘT CUỘC SỐNG HOÀN HẢO TRONG 3 PHÚT

Xin chào mọi người mình là Tinanpha và sau đây sẽ là Bí mật để có một cuộc sống hoàn hảo trong 3 phút. Mỗi người đều mong muốn có một cuộc sống như ý. Ai cũng biết có những người có một cuộc sống hoàn hảo và có thể làm những gì mình thích. Và khi đó chúng ta chỉ có thể thốt lên: wow, ức gì mình cũng được như vậy đúng không nào. Hôm nay chúng ta sẽ được nghe một số cách để làm thế nào…

Read More
Medical English 

MỘT SỐ THUẬT NGỮ HAY DÙNG TRONG CHUYÊN NGÀNH SẢN – PHỤ KHOA (medical term for obstetrics)

Medical Term For Obstetrics Obstetrics: sản khoa Gynecology: phụ khoa( gyneco-: women) Reproductive system: hệ sinh sản FSH: follicle stimulating hormone: hormone kích thích nang trứng LH: luteinizing  hormone: hormone hoàng thể hóa Sperm: tinh trùng Ovum(plural: ova): trứng Fertilization: sự thụ tinh The Fallopian tube: vòi trứng Infertility: vô sinh IVF:  in vitro fertilization: thụ tinh trong ống nghiệm Menstrual cycle: chu kì kinh nguyệt Erectile tissue of penis: mô cương của dương vật Vas deferens: ống dẫn tinh Testis: tinh hoàn Epididymis: mào tinh Bulbourethral  gland: tuyến hành…

Read More
Medical English 

Các rối loạn tư duy – Thought disorder (TD) Từ vựng về tâm thần kinh Phần 1

Today Vocabulary pressure of thought : tư duy dồn dập Flight of ideas : tư duy phi tán Word salad : nói hổ lốn Bradypsychia : tư duy chậm chạp Thought Blocking : tư duy ngắt quãng Circumstantiality : tư duy lai nhai Preservation : tư duy kiên định Monologue : nói một mình Dialogue : nói tay đôi Irrelevent answer : trả lời bên cạnh Mutism : không nói Palilalia : nói lặp lại Echolalia : nhại lời Verbal impulsion : cơn xung động lời nói Incoherence : ngôn…

Read More
Medical English 

THE HARSH COUGH

THE HARSH COUGH –> Ho dai dẳng mệt mỏi : Link VIDEO Tham khảo thêm các kiểu ho tại đây: Tuberculosis is curable and preventable but India accounts for 25% of the world’s cases. Every year, India reports 15 lakh new cases. lakh: 100.000 (đơn vị ấn độ) Lao là một bênh có thể điều trị và dự phòng được nhưng ấn độ lại là nới chiếm đến 25% trường hợp nhiễm lao của thế giới WHAT IS TUBERCULOSIS? TB is an infectious, airborne disease that commonly affects the lungs.…

Read More
Medical English 

Từ vựng cơ bản về vùng hầu họng

Nasopharynx: tỵ hầu(hầu mũi) Oropharynx: khẩu hầu(hầu miệng) Laryngopharynx: thanh hầu(hầu thanh quản) Paranasal sinuses: các xoang cạnh mũi(trong hình là frontal sinus: xoang trán và sphenoid sinus: xoang bướm) Eustachian tube: vòi nhĩ Nasal cavity: khoang mũi Soft/hard palate: khẩu cái mềm/ cứng Oral cavity: khoang miệng Tongue: lưỡi Epiglottis: nắp thanh môn(thanh thiệt, tiểu thiệt) Larynx: thanh quản Esophagus: thực quản Trachea: khí quản Base of skull: đáy sọ Choanae: lỗ mũi sau Pharyngeal recess: hố hầu(thường hay gọi là hố Rosenmuller) Retropharyngeal space: khoang sau hầu ->Bài…

Read More
Medical English 

Một số thuật ngữ thường gặp trong Tim mạch

Một số thuật ngữ thường gặp trong Tim mạch Myocardial Infarction: Nhồi máu cơ tim(MI) Transmural MI: NMCT xuyên thành STEMI: ST elevated MI: NMCT có đoạn ST chênh lên Angina pectoris: cơn đau thắt ngực Shortness of breath: khó thở Cough:ho Sweating: đổ mồ hôi Dizziness: chóng mặt(also: vertigo) Anxiety: lo lắng Nausea: buồn nôn Fatigue: mệt mỏi Malaise: khó ở Lethargy: ngủ gà Sudden death: đột tử Lightheadedness: đầu óc lâng lâng/ quay cuồng Interventricular septum: vách liên thất(thường gọi tắt là septum) Sepsis: nhiễm trùng(đôi lúc ám…

Read More